Cân Chính Xác-Ohaus « Công Ty TNHH Thiết Bị KHKT & Hóa Chất Bắc Âu

Tính năng: Cân, đếm mẫu, xác định trọng lượng theo tỉ lệ phần trăm, trừ bì, Zero . . .

- Màn hình hiển thị LCD đèn nền backlight nên hiển thị rõ ràng các ký tự, dễ đọc, dễ quan sát
- Thiết kế móc cân bên dưới thuận tiện cho việc cân bằng đã cân dưới, xác định tỷ trọng,..
- Các phím nhấn có độ bền cao, được bố trí thuận tiện trong thao tác
- Hổ trợ chế độ hiệu chuẩn tuyến tính phục vụ tốt cho công tác bảo trì.
- 3 chế độ cài đặt: Điều chỉnh độ nhạy của cân tùy chọn môi trường sử dụng
- Có cổng truyền thông RS232 dễ dàng kết nối máy in, máy tính, màn hình phụ,…
- Cân điện tử phân tích Ohaus PA Series được thiết kế đơn giản để xác định khối lượng, phần trăm khối lượng, …trong phòng thí nghiệm, cân kỹ thuật, cân vàng,…

Tính năng sản phẩm :

Mã hàng EX2202 EX4202 EX6202 EX10202 EX6201 EX10201
Khả năng cân (g) 2200 4200 6200 10200 6200 10200
Độ đọc được (g) 0.01 0.1
Độ lặp lại (g) ±0.01 ±0.1
Độ tuyến tính (g) ±0.02 ±0.1
Thời gian ổn định (giây) ≤1
Ứng dụng Cân trọng lượng, cân phần trăm, đếm hạt, kiểm tra trọng lượng, cân động, cân rót, tính tổng cộng, cân tỷ trọng…
Đơn vị cân g, mg, kg, Carat, Ounce, Pound, Hồng Kông tael, Singapore tael…và 3 đơn vị người sử dụng
Chuẩn cân Chuẩn nội tự động, chuẩn ngoại
Khả năng trừ bì Toàn thang
Nguồn nuôi AC adapter 100-240V, 50-60Hz, 1 pha
Hiển thị Màn hình màu cảm ứng VGA graphic
Cỡ chữ hiển thị 145mm
Kích thước màn hình W195 x H90 x D154mm
Kích thước cân 230 x 350 x 393 mm
Cổng giao tiếp RS232, USB
Nhiệt độ môi trường 10°C đến 30°C
Độ ẩm môi trường 15%RH đến 80%RH tại 31°C không ngưng tụ
Môi trường lưu trữ -10°C đến 60°C tại 10%RH đến 90%RH không ngưng tụ
Kích thước đĩa cân 190 x 200mm
Trọng lượng (kg) 5

 

 

Mã hàng PA512 PA1502 PA3102 PA4101
Khả năng cân (g) 510 1500 3100 4100
Độ đọc được (g) 0.01 0.1
Độ lặp lại (g) ±0.01 ±0.1
Độ tuyến tính (g) ±0.02 ±0.1
Ứng dụng Cân trọng lượng, cân phần trăm, đếm hạt
Đơn vị cân g, lb, ct, oz, dwt, ozt… g, kg, lb, ct, oz, dwt, ozt, teals…

 

Kích thước đĩa cân Ø 180 mm
Chuẩn cân span (g) 200, 500 1000, 1500 2000, 3000 2000, 4000
Chuẩn cân tuyến tính (g) 200/500 1000/1500 1500/3000 2000/4000
Thời gian trừ bì (giây) 1
Thời gian ổn định (giây) 3
Hiển thị Màn hình tinh thể lỏng
Cổng giao tiếp RS232
Điều kiện hoạt động 10°C ~ 40°C tại 10%RH ~ 80%RH không ngưng tụ, độ cao tối đa 4000m so với mực nước biển
Nhiệt độ lưu trữ -40°C ~ 70°C tại 10%RH ~ 80%RH không ngưng tụ
Trọng lượng (kg) 3.3
Kích thước cân 196 x 92 x 320 mm
Nguồn nuôi AC adapter 100-240V, 50-60Hz, 1 pha